- 七thất(bảy)
- 刀đao(con dao)
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
bắt mạch; chẩn mạch
Bác sĩ đang bắt mạch cho bệnh nhân.
bắt mạch; chẩn mạch
Bác sĩ đang bắt mạch cho bệnh nhân.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
bắt mạch; chẩn mạch
bắt mạch; chẩn mạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.