- 七thất(bảy)
- 刀đao(con dao)
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
gần gũi; sát thực
Nơi này rất gần.
dường như; giống như
Nghĩa của từ này rất gần với từ kia.
gần gũi; sát thực
Nơi này rất gần.
dường như; giống như
Nghĩa của từ này rất gần với từ kia.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
gần gũi; sát thực
gần gũi; sát thực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.