- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
trầy xước; làm trầy da
Tay tôi bị trầy xước rồi.
xước; trầy xước; rạch
Tay anh ấy bị xước rồi.
vết cắt; vết rách da
Tay anh ấy bị dao cứa rách.
trầy xước; làm trầy da
Tay tôi bị trầy xước rồi.
xước; trầy xước; rạch
Tay anh ấy bị xước rồi.
vết cắt; vết rách da
Tay anh ấy bị dao cứa rách.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
trầy xước; làm trầy da
trầy xước; làm trầy da
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.