- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
phân chia khu vực; phân vùng (Đài Loan)
Xin hãy giúp tôi chia chỗ.
phân công vị trí; phân chỗ ngồi
Xin hãy giúp tôi chọn chỗ.
chỗ được phân công; vị trí được chỉ định
Xin hỏi chỗ ngồi của tôi ở đâu?
phân chia khu vực; phân vùng (Đài Loan)
Xin hãy giúp tôi chia chỗ.
phân công vị trí; phân chỗ ngồi
Xin hãy giúp tôi chọn chỗ.
chỗ được phân công; vị trí được chỉ định
Xin hỏi chỗ ngồi của tôi ở đâu?
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
phân chia khu vực; phân vùng (Đài Loan)
phân chia khu vực; phân vùng (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.