- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
phân định; hoạch định (ranh giới)
Chúng tôi đã khoanh vùng một khu vực.
phân ranh; vạch; phân chia
Chúng tôi đã phân định một khu vực mới.
phân định; hoạch định (ranh giới)
Chúng tôi đã khoanh vùng một khu vực.
phân ranh; vạch; phân chia
Chúng tôi đã phân định một khu vực mới.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
phân định; hoạch định (ranh giới)
phân định; hoạch định (ranh giới)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.