- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
mang tính thời đại; đánh dấu một thời đại mới
Đây là một phát minh mang tính thời đại.
mang tính thời đại; đánh dấu một thời đại mới
Đây là một phát minh mang tính thời đại.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
mang tính thời đại; đánh dấu một thời đại mới
mang tính thời đại; đánh dấu một thời đại mới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.