- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
rạch; cắt xuyên qua; xé toạc
Quần áo của tôi bị rách rồi.
rạch qua; xé toạc (bầu trời, không gian)
Tia chớp xé toạc bầu trời đêm.
rạch xuyên; xé toạc (bầu không khí, màn đêm, v.v.)
Tiếng hét của cô ấy xé tan sự tĩnh lặng.
rạch; cắt xuyên qua; xé toạc
Quần áo của tôi bị rách rồi.
rạch qua; xé toạc (bầu trời, không gian)
Tia chớp xé toạc bầu trời đêm.
rạch xuyên; xé toạc (bầu không khí, màn đêm, v.v.)
Tiếng hét của cô ấy xé tan sự tĩnh lặng.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
rạch; cắt xuyên qua; xé toạc
rạch; cắt xuyên qua; xé toạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khoét rỗng; mổ xẻ; khoét hõm
Con dao đã cứa vào tay tôi.
khoét rỗng; mổ xẻ; khoét hõm
Con dao đã cứa vào tay tôi.