- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
máy tập chèo thuyền
Tôi tập thể dục bằng máy chèo thuyền mỗi ngày.
máy tập chèo thuyền
Tôi tập thể dục bằng máy chèo thuyền mỗi ngày.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
máy tập chèo thuyền
máy tập chèo thuyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.