- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
lướt qua; quét qua (ánh sáng, tia chớp...)
Một tia chớp xẹt qua bầu trời đêm.
lướt qua; vạch ngang qua (bầu trời)
Sao băng xẹt qua bầu trời.
lướt qua; quét qua (ánh sáng, tia chớp...)
Một tia chớp xẹt qua bầu trời đêm.
lướt qua; vạch ngang qua (bầu trời)
Sao băng xẹt qua bầu trời.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
lướt qua; quét qua (ánh sáng, tia chớp...)
lướt qua; quét qua (ánh sáng, tia chớp...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.