- 贝bối(tiền bạc, vật có giá trị)
- 刂đao(dao, hình phạt)
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
Xê-ra (con trai của Giu-đa trong Cựu Ước)
Xê-ra (con trai của Giu-đa trong Cựu Ước)
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Xê-ra (con trai của Giu-đa trong Cựu Ước)
Xê-ra (con trai của Giu-đa trong Cựu Ước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.