- 冈cương(sống núi)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
đúng lúc đó; tình cờ thay; vừa đúng lúc
Chúng tôi tình cờ gặp nhau ở quán cà phê.
vừa hay; vừa đúng lúc; tình cờ
Tôi vừa hay đi ngang qua đây.
tình cờ; ngẫu nhiên
đúng lúc đó; tình cờ thay; vừa đúng lúc
Chúng tôi tình cờ gặp nhau ở quán cà phê.
vừa hay; vừa đúng lúc; tình cờ
Tôi vừa hay đi ngang qua đây.
tình cờ; ngẫu nhiên
Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
đúng lúc đó; tình cờ thay; vừa đúng lúc
đúng lúc đó; tình cờ thay; vừa đúng lúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.