- 冈cương(sống núi)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
sông Công Gô
Sông Congo là con sông dài thứ hai ở châu Phi.
sông Công Gô
Sông Congo là con sông dài thứ hai ở châu Phi.
Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
sông Công Gô
sông Công Gô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.