- 冈cương(sống núi)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
nhu cầu thiết yếu; cầu cứng nhắc (kinh tế học, viết tắt của nhu cầu không co giãn)
Mua nhà là nhu cầu thiết yếu.
nhu cầu thiết yếu; cầu cứng nhắc (kinh tế học, viết tắt của nhu cầu không co giãn)
Mua nhà là nhu cầu thiết yếu.
Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
nhu cầu thiết yếu; cầu cứng nhắc (kinh tế học, viết tắt của nhu cầu không co giãn)
nhu cầu thiết yếu; cầu cứng nhắc (kinh tế học, viết tắt của nhu cầu không co giãn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.