- 仓thương(kho lương)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
tạo ra lợi nhuận; sinh lời
Công ty đã tạo ra lợi nhuận.
tạo ra lợi nhuận; sinh lời
Công ty đã tạo ra lợi nhuận.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
tạo ra lợi nhuận; sinh lời
tạo ra lợi nhuận; sinh lời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.