- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
năm hai trung học cơ sở; ngày mồng hai (đầu tháng)
Em trai tôi năm nay học lớp 8.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
năm hai trung học cơ sở; ngày mồng hai (đầu tháng)
Em trai tôi năm nay học lớp 8.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
năm hai trung học cơ sở; ngày mồng hai (đầu tháng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.