- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
đầu mùa đông; đầu đông
Thời tiết đầu đông rất lạnh.
đầu mùa đông; đầu đông
Thời tiết đầu đông rất lạnh.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
đầu mùa đông; đầu đông
đầu mùa đông; đầu đông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.