- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
mới mọc; đang mọc (mặt trời, mặt trăng…)
Mặt trời mới mọc rất đẹp.
mới mọc; đang mọc (mặt trời, mặt trăng…)
Mặt trời mới mọc rất đẹp.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
mới mọc; đang mọc (mặt trời, mặt trăng…)
mới mọc; đang mọc (mặt trời, mặt trăng…)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.