- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
dạng chữ Hán nguyên thủy (hình thức cổ xưa và đơn giản hơn)
dạng chữ Hán nguyên thủy (hình thức cổ xưa và đơn giản hơn)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
dạng chữ Hán nguyên thủy (hình thức cổ xưa và đơn giản hơn)
dạng chữ Hán nguyên thủy (hình thức cổ xưa và đơn giản hơn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.