- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
canh một (19:00–21:00)
Vào canh đầu, mặt trăng đã mọc lên.
canh một (19:00–21:00)
Vào canh đầu, mặt trăng đã mọc lên.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
canh một (19:00–21:00)
canh một (19:00–21:00)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.