- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
kỳ kinh nguyệt đầu tiên; sơ kinh
Cô ấy có kinh nguyệt lần đầu năm mười tuổi.
kỳ kinh nguyệt đầu tiên; sơ kinh
Cô ấy có kinh nguyệt lần đầu năm mười tuổi.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
kỳ kinh nguyệt đầu tiên; sơ kinh
kỳ kinh nguyệt đầu tiên; sơ kinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.