- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
đầu thu; đầu mùa thu
Thời tiết đầu thu rất dễ chịu.
đầu mùa thu; tháng Bảy âm lịch
đầu thu; đầu mùa thu
Thời tiết đầu thu rất dễ chịu.
đầu mùa thu; tháng Bảy âm lịch
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
đầu thu; đầu mùa thu
đầu thu; đầu mùa thu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.