- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
thi sơ khảo; kỳ thi vòng đầu
Tôi đã vượt qua kỳ thi sơ bộ.
thi sơ tuyển; thi vòng đầu
Tôi đã vượt qua kỳ thi sơ tuyển.
lần thử đầu tiên; thi vòng sơ loại
Đây là lần thử đầu tiên của tôi.
thi sơ khảo; kỳ thi vòng đầu
Tôi đã vượt qua kỳ thi sơ bộ.
thi sơ tuyển; thi vòng đầu
Tôi đã vượt qua kỳ thi sơ tuyển.
lần thử đầu tiên; thi vòng sơ loại
Đây là lần thử đầu tiên của tôi.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thi sơ khảo; kỳ thi vòng đầu
thi sơ khảo; kỳ thi vòng đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thi sơ tuyển; kiểm tra sơ bộ; thi vòng đầu
Khi nào có kết quả sơ khảo?
thi sơ tuyển; kiểm tra sơ bộ; thi vòng đầu
Khi nào có kết quả sơ khảo?