- 册sách(cuốn sách, thẻ tre)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng dao gạch bỏ chữ trên thẻ tre là hành động xóa, xóa bỏ.
cắt bớt; rút gọn (văn bản)
Xin bạn hãy cắt bớt bài viết này.
cắt bỏ; cắt giảm; biên tập lược bỏ
Bộ phim này cần phải cắt bớt một số nội dung.
cắt giảm; rút bớt
cắt bớt; rút gọn (văn bản)
Xin bạn hãy cắt bớt bài viết này.
cắt bỏ; cắt giảm; biên tập lược bỏ
Bộ phim này cần phải cắt bớt một số nội dung.
cắt giảm; rút bớt
Dùng dao gạch bỏ chữ trên thẻ tre là hành động xóa, xóa bỏ.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Dùng dao gạch bỏ chữ trên thẻ tre là hành động xóa, xóa bỏ.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
cắt bớt; rút gọn (văn bản)
cắt bớt; rút gọn (văn bản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta nên cắt giảm ngân sách.
Chúng ta nên cắt giảm ngân sách.