Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
(quan tòa) tuyên án; phán quyết
中法官根据法律做出的决定或结果fǎguān gēnjù fǎlǜ zuòchū de juédìng huò jiéguǒ
Thẩm phán tuyên anh ta có tội.
phán xét; quyết định; chấm điểm
中根据事实做出决定或结论gēnjù shìshí zuòchū juédìng huò jiéluàn
Anh ta đã bị kết án tử hình.
phân biệt; phân định
中分别;区别fēnbié;qūbié
Xin bạn phân biệt một chút.
rõ ràng (khác biệt); phân biệt rõ
中分别清楚;区分明白fēnbié qīngchu; qūfēn míngbai
Hai màu này khác nhau rõ rệt.
(quan tòa) tuyên án; phán quyết
中法官根据法律做出的决定或结果fǎguān gēnjù fǎlǜ zuòchū de juédìng huò jiéguǒ
Thẩm phán tuyên anh ta có tội.
phán xét; quyết định; chấm điểm
中根据事实做出决定或结论gēnjù shìshí zuòchū juédìng huò jiéluàn
Anh ta đã bị kết án tử hình.
phân biệt; phân định
中分别;区别fēnbié;qūbié
Xin bạn phân biệt một chút.
rõ ràng (khác biệt); phân biệt rõ
中分别清楚;区分明白fēnbié qīngchu; qūfēn míngbai
Hai màu này khác nhau rõ rệt.