- 半bán(một nửa)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
phán quyết yêu cầu; lệnh của tòa án
Tòa án ra lệnh anh ta phải trả tiền bồi thường.
phán lệnh; (tòa án) ra lệnh
phán quyết yêu cầu; lệnh của tòa án
Tòa án ra lệnh anh ta phải trả tiền bồi thường.
phán lệnh; (tòa án) ra lệnh
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
phán quyết yêu cầu; lệnh của tòa án
phán quyết yêu cầu; lệnh của tòa án
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.