- 半bán(một nửa)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
tuyên án; kết án
Anh ấy đã bị kết án.
tuyên án; kết án
Anh ấy đã bị kết án.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
tuyên án; kết án
tuyên án; kết án
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.