- 半bán(một nửa)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
quan phán xử (trong thần thoại); Phán Quan (quan xét xử dưới âm phủ)
Phán quan là quan viên của địa phủ.
quan phán xử; phán quan (chức quan thời Đường và Tống)
Phán quan là một quan chức thời cổ đại.
quan phán xử (trong thần thoại); Phán Quan (quan xét xử dưới âm phủ)
Phán quan là quan viên của địa phủ.
quan phán xử; phán quan (chức quan thời Đường và Tống)
Phán quan là một quan chức thời cổ đại.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
quan phán xử (trong thần thoại); Phán Quan (quan xét xử dưới âm phủ)
quan phán xử (trong thần thoại); Phán Quan (quan xét xử dưới âm phủ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.