- 半bán(một nửa)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
phán định rõ ràng; xác định; nhận rõ
Anh ấy đã phân biệt được sự thật của vấn đề.
xác định; làm rõ
Chúng ta phải làm rõ sự thật.
phán định rõ ràng; xác định; nhận rõ
Anh ấy đã phân biệt được sự thật của vấn đề.
xác định; làm rõ
Chúng ta phải làm rõ sự thật.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
phán định rõ ràng; xác định; nhận rõ
phán định rõ ràng; xác định; nhận rõ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.