- 半bán(một nửa)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
(văn) chia tay; từ biệt nhau
(văn) chia tay; từ biệt nhau
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
(văn) chia tay; từ biệt nhau
(văn) chia tay; từ biệt nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.