- 包bao(bọc, gói)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao bào đi lớp vỏ bọc bên ngoài của gỗ.
bào (dụng cụ bào gỗ)
Cái bào này rất sắc.
bào (dụng cụ bào gỗ)
Cái bào này rất sắc.
Dùng dao bào đi lớp vỏ bọc bên ngoài của gỗ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng dao bào đi lớp vỏ bọc bên ngoài của gỗ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bào (dụng cụ bào gỗ)
bào (dụng cụ bào gỗ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.