- 包bao(bọc, gói)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao bào đi lớp vỏ bọc bên ngoài của gỗ.
thợ bào; công việc bào (gỗ/kim loại)
Bào công là một phương pháp gia công cơ khí.
thợ bào; người vận hành máy bào
Anh ấy là một thợ bào.
thợ bào; công việc bào (gỗ/kim loại)
thợ bào; công việc bào (gỗ/kim loại)
Bào công là một phương pháp gia công cơ khí.
thợ bào; người vận hành máy bào
Anh ấy là một thợ bào.
thợ bào; công việc bào (gỗ/kim loại)
Dùng dao bào đi lớp vỏ bọc bên ngoài của gỗ.
Dùng dao bào đi lớp vỏ bọc bên ngoài của gỗ.
thợ bào; công việc bào (gỗ/kim loại)
thợ bào; công việc bào (gỗ/kim loại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.