- 包bao(bọc, gói)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao bào đi lớp vỏ bọc bên ngoài của gỗ.
thợ bào; công việc bào (gỗ/kim loại)
Cái máy bào này đã cũ rồi.
máy bào; máy bào gỗ
Cái máy bào này cũ lắm rồi.
thợ bào; công việc bào (gỗ/kim loại)
Cái máy bào này đã cũ rồi.
máy bào; máy bào gỗ
Cái máy bào này cũ lắm rồi.
Dùng dao bào đi lớp vỏ bọc bên ngoài của gỗ.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
Dùng dao bào đi lớp vỏ bọc bên ngoài của gỗ.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
thợ bào; công việc bào (gỗ/kim loại)
thợ bào; công việc bào (gỗ/kim loại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.