- 包bao(bọc, gói)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao bào đi lớp vỏ bọc bên ngoài của gỗ.
dụng cụ gọt bút chì; đồ chuốt bút chì
Cái gọt bút chì của tôi bị hỏng rồi.
dụng cụ gọt bút chì; đồ chuốt bút chì
Cái gọt bút chì của tôi bị hỏng rồi.
Dùng dao bào đi lớp vỏ bọc bên ngoài của gỗ.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Dùng dao bào đi lớp vỏ bọc bên ngoài của gỗ.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
dụng cụ gọt bút chì; đồ chuốt bút chì
dụng cụ gọt bút chì; đồ chuốt bút chì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.