- 包bao(bọc, gói)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao bào đi lớp vỏ bọc bên ngoài của gỗ.
dăm bào; mảnh bào gỗ
Những mạt gỗ này có thể dùng làm nhiên liệu.
dăm bào; mảnh bào gỗ
Những mạt gỗ này có thể dùng làm nhiên liệu.
Dùng dao bào đi lớp vỏ bọc bên ngoài của gỗ.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Dùng dao bào đi lớp vỏ bọc bên ngoài của gỗ.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
dăm bào; mảnh bào gỗ
dăm bào; mảnh bào gỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.