Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
lợi ích; lợi nhuận
中对人有好处;得到的好处或收益duì rén yǒu hǎochu; huòzhě déhuò de hǎochu huò shōuyì
Điều này không có lợi cho bạn.
Tôi chúc bạn thi cử thuận lợi.
thuận lợi; có lợi
中对自己有好处的;有利的duì zìjǐ yǒu hǎochù de; yǒulì de
Kế hoạch này rất có lợi cho chúng ta.
ưu thế; lợi thế
中好处;有利的地方hǎochù;yǒulì de dìfang
Điều này không có lợi cho tôi.
lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng
中赚钱得到的好处;收入zuàn qián huòdào de hǎochǔ; shōuru
Năm nay công ty có rất nhiều lợi nhuận.
lợi tức; lãi suất
中金钱借出或存入后获得的收益jīnqián jiègāo huò cúnrù hòuhuò huòdé de shōuyì
Lãi suất ngân hàng rất cao.
làm lợi cho; có lợi cho
Điều này có lợi cho anh ấy.
sắc bén; nhọn; lợi
中刀或工具的边缘很尖,容易切割dāo huò gōngjù de biānyuán hěn jiān, róngyì qiēgē
Con dao này rất sắc.
hưởng; hưởng thụ
中获得好处;得到利益huòdé hǎochù;déàdào lìyì
Kế hoạch này có lợi cho chúng ta.
họ Lợi; họ Lị
中姓氏,中文常见的姓xìngshì、zhōngwén chángjiàn de xìng
lợi ích; lợi nhuận
中对人有好处;得到的好处或收益duì rén yǒu hǎochu; huòzhě déhuò de hǎochu huò shōuyì
Điều này không có lợi cho bạn.
Tôi chúc bạn thi cử thuận lợi.
thuận lợi; có lợi
中对自己有好处的;有利的duì zìjǐ yǒu hǎochù de; yǒulì de
Kế hoạch này rất có lợi cho chúng ta.
ưu thế; lợi thế
中好处;有利的地方hǎochù;yǒulì de dìfang
Điều này không có lợi cho tôi.
lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng
中赚钱得到的好处;收入zuàn qián huòdào de hǎochǔ; shōuru
Năm nay công ty có rất nhiều lợi nhuận.
lợi tức; lãi suất
中金钱借出或存入后获得的收益jīnqián jiègāo huò cúnrù hòuhuò huòdé de shōuyì
Lãi suất ngân hàng rất cao.
làm lợi cho; có lợi cho
Điều này có lợi cho anh ấy.
sắc bén; nhọn; lợi
中刀或工具的边缘很尖,容易切割dāo huò gōngjù de biānyuán hěn jiān, róngyì qiēgē
Con dao này rất sắc.
hưởng; hưởng thụ
中获得好处;得到利益huòdé hǎochù;déàdào lìyì
Kế hoạch này có lợi cho chúng ta.
họ Lợi; họ Lị
中姓氏,中文常见的姓xìngshì、zhōngwén chángjiàn de xìng