- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
rượu liqueur; rượu mùi
Loại rượu mùi này rất ngon.
rượu liqueur; rượu mùi
Loại rượu mùi này rất ngon.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
rượu liqueur; rượu mùi
rượu liqueur; rượu mùi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.