- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
vũ khí sắc bén; công cụ đắc lực
Con dao này là một vũ khí sắc bén.
vũ khí sắc bén; công cụ hiệu quả
Con dao này đúng là một công cụ sắc bén.
công cụ sắc bén; vũ khí lợi hại; (bóng) nhân tài xuất chúng
vũ khí sắc bén; công cụ đắc lực
Con dao này là một vũ khí sắc bén.
vũ khí sắc bén; công cụ hiệu quả
Con dao này đúng là một công cụ sắc bén.
công cụ sắc bén; vũ khí lợi hại; (bóng) nhân tài xuất chúng
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
vũ khí sắc bén; công cụ đắc lực
vũ khí sắc bén; công cụ đắc lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một người tài giỏi.
Anh ấy là một người tài giỏi.