- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
tin tức có lợi; thông tin tích cực (thị trường); (tài chính) yếu tố thuận lợi(kế thừa)
Đây là một tin tốt.
tin tốt; (tài chính) thuận lợi; tích cực(kế thừa)
tin tức có lợi; thông tin tích cực (thị trường); (tài chính) yếu tố thuận lợi(kế thừa)
Đây là một tin tốt.
tin tốt; (tài chính) thuận lợi; tích cực(kế thừa)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
tin tức có lợi; thông tin tích cực (thị trường); (tài chính) yếu tố thuận lợi
tin tức có lợi; thông tin tích cực (thị trường); (tài chính) yếu tố thuận lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.