Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
lợi hại; được mất; lợi lộc và thiệt hại
ghê gớm; dữ dội; lợi hại; xuất sắc; kinh khủng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lợi hại; được mất; lợi lộc và thiệt hại
Bạn phải cân nhắc lợi hại.
lợi hại; được và mất; ưu và nhược điểm
Chuyện này có lợi hại.
lợi hại; được mất; lợi lộc và tổn thất
Bạn cần cân nhắc lợi hại.
ghê gớm; dữ dội; lợi hại; xuất sắc; kinh khủng(kế thừa)
中非常强大或令人印象深刻fēicháng qiángdà huò lìngrén yìnxiàng shēnkè
Anh ấy thật lợi hại!
ghê gớm; dữ; giỏi; lợi hại(kế thừa)
中很强;很好;令人害怕或敬畏hěn qiáng;hěn hǎo;lìng rén hàipà huò jìngwèi
Anh ấy là một người rất giỏi.
mạnh; dữ; ghê gớm; giỏi(kế thừa)
中很强或很有能力;令人印象深刻hěn qiáng huò hěn yǒu néngglì;lìng rén yìnxiàng shēnkè
Rượu này rất mạnh.
dữ tợn; hung dữ(kế thừa)
中(动物)凶猛、危险dòngwù xiōngměng、wēixiǎn
Con chó này rất hung dữ.
giống đến kinh ngạc; (giống) không thể nhầm được(kế thừa)
中长得很像;非常相似zhǎng de hěn xiàng;fēicháng xiāngsì
Họ trông giống nhau thật sự!
ghê gớm; dữ dội; lợi hại; giỏi (dùng để chỉ vi khuẩn: độc lực mạnh)(kế thừa)
Loại vi khuẩn này rất mạnh.
lợi hại; được mất; lợi lộc và thiệt hại
Bạn phải cân nhắc lợi hại.
lợi hại; được và mất; ưu và nhược điểm
Chuyện này có lợi hại.
lợi hại; được mất; lợi lộc và tổn thất
Bạn cần cân nhắc lợi hại.
ghê gớm; dữ dội; lợi hại; xuất sắc; kinh khủng(kế thừa)
中非常强大或令人印象深刻fēicháng qiángdà huò lìngrén yìnxiàng shēnkè
Anh ấy thật lợi hại!
ghê gớm; dữ; giỏi; lợi hại(kế thừa)
中很强;很好;令人害怕或敬畏hěn qiáng;hěn hǎo;lìng rén hàipà huò jìngwèi
Anh ấy là một người rất giỏi.
mạnh; dữ; ghê gớm; giỏi(kế thừa)
中很强或很有能力;令人印象深刻hěn qiáng huò hěn yǒu néngglì;lìng rén yìnxiàng shēnkè
Rượu này rất mạnh.
dữ tợn; hung dữ(kế thừa)
中(动物)凶猛、危险dòngwù xiōngměng、wēixiǎn
Con chó này rất hung dữ.
giống đến kinh ngạc; (giống) không thể nhầm được(kế thừa)
中长得很像;非常相似zhǎng de hěn xiàng;fēicháng xiāngsì
Họ trông giống nhau thật sự!
ghê gớm; dữ dội; lợi hại; giỏi (dùng để chỉ vi khuẩn: độc lực mạnh)(kế thừa)
Loại vi khuẩn này rất mạnh.