- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
tay thuận
Bạn có phải là người thuận tay không?
tay thuận; thuận tay (trái hoặc phải)
Thuận tay là chỉ một người quen dùng tay nào.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tay thuận
Bạn có phải là người thuận tay không?
tay thuận; thuận tay (trái hoặc phải)
Thuận tay là chỉ một người quen dùng tay nào.
tay thuận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.