- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
lợi nhuận; lãi
中商人或公司卖东西赚到的钱shāngrén huò gōngsī mài dōngxi zuàn dào de qián
Lợi nhuận của công ty rất cao.
lợi nhuận; lãi
中商人或公司卖东西赚到的钱shāngrén huò gōngsī mài dōngxi zuàn dào de qián
Lợi nhuận của công ty rất cao.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.
lợi nhuận; lãi
lợi nhuận; lãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.