- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
lãi mẹ đẻ lãi con; lãi kép (đặc biệt trong vay nợ, nợ ngày càng chồng chất)
Lãi mẹ đẻ lãi con sẽ khiến bạn nợ nhiều hơn.
lãi mẹ đẻ lãi con; lãi kép (đặc biệt trong vay nợ, nợ ngày càng chồng chất)
Lãi mẹ đẻ lãi con sẽ khiến bạn nợ nhiều hơn.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
lãi mẹ đẻ lãi con; lãi kép (đặc biệt trong vay nợ, nợ ngày càng chồng chất)
lãi mẹ đẻ lãi con; lãi kép (đặc biệt trong vay nợ, nợ ngày càng chồng chất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.