- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi
Anh ấy làm việc rất nhanh nhẹn.
nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi
Anh ấy làm việc rất nhanh nhẹn.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi
nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.