- 另lệnh(khác, riêng biệt)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
tên giả; bí danh; (tiếng Nhật) kana (chữ giả danh)
Biệt hiệu của anh ấy là “Tiểu Lý”.
tên giả; bí danh; (tiếng Nhật) kana (chữ giả danh)
Biệt hiệu của anh ấy là “Tiểu Lý”.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
tên giả; bí danh; (tiếng Nhật) kana (chữ giả danh)
tên giả; bí danh; (tiếng Nhật) kana (chữ giả danh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.