- 另lệnh(khác, riêng biệt)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
nói lắp; ăn nói không trôi chảy; khó đọc (phát âm lủng củng)
Từ này hơi khó nói.
khó đọc; câu nói lắp miệng; câu đảo chữ
Đây là một câu nói líu lưỡi.
nói lắp; ăn nói không trôi chảy; khó đọc (phát âm lủng củng)
Từ này hơi khó nói.
khó đọc; câu nói lắp miệng; câu đảo chữ
Đây là một câu nói líu lưỡi.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
nói lắp; ăn nói không trôi chảy; khó đọc (phát âm lủng củng)
nói lắp; ăn nói không trôi chảy; khó đọc (phát âm lủng củng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.