- 至chí(đến, tới nơi)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
cuối cùng; đến nơi rồi
Anh ấy cuối cùng cũng đến rồi.
Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.
Tôi đến.
Tôi đã bắt kịp thằng ăn cắp tiền này.
Tôi mua được một cái mô-tô mới.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
cuối cùng; đến nơi rồi
Anh ấy cuối cùng cũng đến rồi.
Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.
Tôi đến.
Tôi đã bắt kịp thằng ăn cắp tiền này.
Tôi mua được một cái mô-tô mới.
cuối cùng; đến nơi rồi
rốt cuộc; đến cùng; cuối cùng
Cuối cùng, anh ấy vẫn từ bỏ.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
cuối cùng; đến nơi rồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cuối cùng; đến nơi rồi
rốt cuộc; đến cùng; cuối cùng
Cuối cùng, anh ấy vẫn từ bỏ.