- 巾cân(tấm vải, khăn)
- 刂đao(dao, cắt)
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
tiêu chuẩn hóa; theo quy chuẩn; chính quy
Đây là tài liệu tiêu chuẩn.
tiêu chuẩn; quy chuẩn; chính quy
Đây là tài liệu tiêu chuẩn.
quy cách; tiêu chuẩn (quân phục, trang bị, v.v.)
Đây là trang phục theo quy định.
tiêu chuẩn hóa; theo quy chuẩn; chính quy
Đây là tài liệu tiêu chuẩn.
tiêu chuẩn; quy chuẩn; chính quy
Đây là tài liệu tiêu chuẩn.
quy cách; tiêu chuẩn (quân phục, trang bị, v.v.)
Đây là trang phục theo quy định.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
tiêu chuẩn hóa; theo quy chuẩn; chính quy
tiêu chuẩn hóa; theo quy chuẩn; chính quy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mẫu chuẩn; tiêu chuẩn; theo quy định
Đây là tài liệu theo mẫu.
hệ thống; kiểu chuẩn; quy cách (viễn thông v.v.)
Hệ thống này là tiêu chuẩn quốc tế.
kiểu chuẩn; quy cách; định dạng chuẩn (ví dụ: hệ PAL hay NTSC cho tín hiệu TV)
Chiếc TV này hỗ trợ nhiều định dạng.
mẫu chuẩn; tiêu chuẩn; theo quy định
Đây là tài liệu theo mẫu.
hệ thống; kiểu chuẩn; quy cách (viễn thông v.v.)
Hệ thống này là tiêu chuẩn quốc tế.
kiểu chuẩn; quy cách; định dạng chuẩn (ví dụ: hệ PAL hay NTSC cho tín hiệu TV)
Chiếc TV này hỗ trợ nhiều định dạng.