- 巾cân(tấm vải, khăn)
- 刂đao(dao, cắt)
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
thuốc kháng axit; thuốc trung hòa axit
Loại thuốc kháng axit này rất hiệu quả đối với chứng dư axit dạ dày.
thuốc kháng axit; thuốc trung hòa axit
Loại thuốc kháng axit này rất hiệu quả đối với chứng dư axit dạ dày.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
thuốc kháng axit; thuốc trung hòa axit
thuốc kháng axit; thuốc trung hòa axit
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.