- 尸thi(thân xác nằm, hình người)
- 巾cân(khăn vải)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
gian lận đơn hàng (tạo giao dịch ảo để trục lợi trên sàn thương mại điện tử)
Gian lận đơn hàng là bất hợp pháp.
gian lận đơn hàng (tạo giao dịch ảo để trục lợi trên sàn thương mại điện tử)
Gian lận đơn hàng là bất hợp pháp.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
gian lận đơn hàng (tạo giao dịch ảo để trục lợi trên sàn thương mại điện tử)
gian lận đơn hàng (tạo giao dịch ảo để trục lợi trên sàn thương mại điện tử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.