- 尸thi(thân xác nằm, hình người)
- 巾cân(khăn vải)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
thức suốt đêm; thức trắng đêm
Tối qua tôi đã thức trắng đêm.
thức suốt đêm; thức trắng đêm
Tối qua tôi đã thức trắng đêm.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
thức suốt đêm; thức trắng đêm
thức suốt đêm; thức trắng đêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.